Chiến dịch |
---|
CTCcNT HKcD DID CXLtPĐ Ntknv LOW Tự do NR VTL CTcMĐ CBcT TRoW PTpN CTvHAE UtBS - BAM |
Era |
Mđ Tđah - 1W ANLE A AOL AoG AoH(wKr) AoT AE A+D AE AH AR AE A BAE BEE BGE(b) BfTE BfM BE B+d BRE BRECM CoFM CA CEoM D(wKr) D+E D+A D+D D+E+E+E D+I D+M D+M D+N D+S DotD EPDE EH EM E+d EIME EoFM EoFME EoM EoMM EoMR EoM EoS EE EE EE+D EE+EoM+D ER GEE GE GEae GS GA H+EI H+M H+N HA I IC IR IME Kr Kr(A) LoC LA MC ME MCE0B MR N+A NC NCL(h) Nc+d NPE OMPTAoHE OMPTDE ORst PYR(DE6ul) RAE RAE(AoH) RPS S SRE SE SE SF+D SR TN+T TNM TP+N TP+N+T TP+T TPA TTT TA TMA TMA Top VPE VE V+D WTCTO—D WTOO—D WoC XE(d) hie ie |
Language |
C af ar bg ca ca cs da de el en@shaw en eo es et eu fi fr fur gl he hr hu id is it ja ko la lt lv mk mr nb nl pl pt pt racv ro ru sk sl sr sr sr sr sv tl tr vi zh zh |
Một số thằn lằn mặc những y phục bí truyền và được che phủ từ đầu đến chân trong những hình thù đáng sợ, kỳ quái, bằng cả nét vẽ lẫn hình xăm. Một số người nghi ngờ chúng là những kẻ ảo tưởng, hoặc những nhà tiên tri của loài thằn lằn. Nhưng dù chúng có vai trò 'xã hội' gì đi nữa, chúng vẫn mạnh một cách không thể chối cãi khi sử dụng thứ phép thuật kỳ lạ của nòi giống thằn lằn, và là những sinh vật cần phải coi chừng nếu đã bắt gặp.
Ghi chú đặc biệt: Đơn vị này có đòn tấn công phép thuật, luôn có cơ hội đánh trúng đối thủ cao. Đơn vị này có khả năng hồi máu cơ bản.
Nâng cấp từ: | Đạo sĩ thằn lằn |
---|---|
Nâng cấp thành: | Saurian Clairvoyant |
Chi phí: | 27 |
Máu: | 29 |
Di chuyển: | 6 |
KN: | 150 |
Trình độ: | 2 |
Phân loại: | hỗn độn |
ID | Saurian Oracle Ascension |
Khả năng: |
![]() | gậy va đập | 4 - 3 cận chiến | |
![]() | nguyền rủa lạnh | 8 - 3 từ xa | phép thuật |
Sức kháng cự: | |
---|---|
chém | -10% |
đâm | 20% |
va đập | -10% |
lửa | -20% |
lạnh | -20% |
bí kíp | 20% |
Địa hình | Chi phí di chuyển | Phòng thủ |
---|---|---|
Cát | 1 | 60% |
Hang động | 1 | 60% |
Không thể qua | - | 0% |
Không thể đi bộ qua | - | 0% |
Làng | 1 | 50% |
Lâu đài | 1 | 60% |
Lùm nấm | 1 | 60% |
Núi | 2 | 60% |
Nước nông | 3 | 40% |
Nước sâu | - | 0% |
Rừng | 2 | 60% |
Đá ngầm ven biển | 2 | 40% |
Đóng băng | 4 | 30% |
Đất phẳng | 1 | 40% |
Đầm lầy | 1 | 60% |
Đồi | 1 | 60% |